Posts

Showing posts with the label english

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

- Take your time: cứ từ từ. - Would you care for a cup of coffee? bạn dùng một tách cà phê nhé - It's about time: đúng lúc quá. - She turns me off: cô ấy làm tôi mất hứng - It drives me crazy: nó làm tớ điên đầu - It slipped my mind: tôi không để ý - You can't  please everyone: bạn không thể làm vừa lòng tất cả mọi người - Are you pulling my leg? Bạn đang đùa với tôi à? - You can count on us: bạn có thể tin vào bọn mình. - I have s sweet tooth: tôi hảo ngọt - You can never tell: Bạn có thể không bao giờ đoán ra được. - I won;t buy your story: tôi sẽ không tin câu chuyện của bạn. - He's behind the times: anh ấy hết thời gian rồi. - I'm up to my ears in work: công việc ngập đầu - You are just trying to save face: Bạn chỉ đang cố gắng giữ thể diện - Your face  tells it all: xem mặt đặt tên - I'm afraid all my effort were in vain: tôi sợ rằng mọi nỗ lực của tôi đã vô hiệu. - Stay out of this matter, pleas...

NHỮNG TỪ VỰNG PHÁT ÂM GIỐNG NHAU DỄ NHẦM LẪN

steel  /stiːl/: thép - s teal  /stiːl/: trộm stork  /stɔːk/: con cò - s tock  /stɒk/: cổ phiếu quiet  /ˈkwaɪ.ət/: yên tĩnh - q uite  /kwaɪt/: khá quality /ˈkwɒl.ə.ti/: chất lượng - quantity  /ˈkwɒn.tə.ti/: số lượng rust  /rʌst/: gỉ sắt - rush  /rʌʃ/: chạy raze  /reɪz/: san bằng - rare  /reər/: hiếm raider  /ˈreɪ.dər/: người đột kích -  rider /ˈraɪ.dər/: người cưỡi ngựa patrol  /pəˈtrəʊl/: tuần tra - petrol  /ˈpet.rəl/: xăng dầu principal  /ˈprɪn.sə.pəl/: hiệu trưởng -  principle  /ˈprɪn.sə.pəl/: nguyên tắc towel  /taʊəl/: khăn lau -  tower  /taʊər/: tòa tháp tap  /tæp/: vòi nước -  tape  /teɪp/: băng keo threat  /θret/: sự đe dọa -  thread  /θred/: sợi chỉ tyre  /taɪər/: lốp xe -  type  /taɪp/: loại temple  /ˈtem.pəl/: đền, chùa  -  temper  /ˈtem.pər/: tính tình sock  /sɒk/: vớ -  ...

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH ĐƠN GIẢN DÀNH CHO *TRẺ TRÂU*

1. Mark my words! : Nhớ lời tao đó! 2. Shoot the breeze : chém gió 3. A bitter pill to swallow : đắng lòng 4. No way! : Không đời nào! 5. It serves you right! : Đáng đời mày! 6. There's no way to know : biết quái nào được 7. No chance : không có cửa 8. It's a kind of once-in-life : cơ hội có một không hai 9. I'll be shot if i know : Biết chết liền 10. You're smitten! : Đồ dại gái! 11. Thanks in advance! : Cám ơn trước nha! 12. You're a country pumpkin : Đồ nhà quê! 13. I will play it by ear : tùy cơ ứng biến 14. Tail wagging the dog : thích thể hiện 15. The same as usual : vẫn y nguyên 16. One way or another : không cách này thì cách khác 17. Be left on the shelf : Ế! 18. Over my dead body! : phải bước qua xác tao đã! 19. Freezing my ass off : lạnh cóng đít 20. Don't underestimate anyone : Đừng khinh địch 21. Don't show off too much : Đừng khoe khoang quá mức 22. Still in the drak : vẫn mù mờ 23. Don't be such a big-mouth : Đừng...

TIẾNG ANH TRÊN ĐƯỜNG PHỐ_ENGLISH FOR STREET WALKING

Image
1. Avuenue: đại lộ 2. Bus shelter: nhà chờ xe buýt 3. Lamppost: cột đèn 4. Parking meter: đồng hồ tính tiền đỗ xe 5. Pavement: vỉa hè 6. Pedestrian crossing: vạch sang đường cho người đi bộ 7. Signpost: cột biển báo 8. Antique shop: cửa hàng đồ cổ 9. Bakery: cửa hàng bánh kẹo 10. Barbers: hiệu cắt tóc 11.  Beauty salon: hiệu làm đẹp 12. Bookshop: cửa hàng sách 13. Butchers: cửa hàng thịt 14. Car Showroom: cửa hàng bán xe ôtô 15. Pharmacy: cửa hàng thuốc 16. Clothes shop: cửa hàng quần áo 17. Department store: cửa hàng bách hóa 18. Dry cleaners: cửa hàng giặt khô 19. Electrical shop: cửa hàng đồ điện 20. Fishmongers: cửa hàng cá 21. Florists: cửa hàng hoa 22. Gift shop: cửa hàng lưu niệm 23. Greengrocers: cửa hàng rau củ 24. Launderette: cửa hiệu giặt đồ tự động 24. Newsagents: cửa hiệu báo, tạp chí 25. Stationers: cửa hàng văn phòng phẩm 26. Tailors: cửa hàng may đồ 27. Toy shop: tiệm đồ chơi 28. Cathedral: nhà thờ lớn 29. Concert hall: nhà hát 30....

Tập hợp những từ vựng miêu tả tính cách con người

1 . Aggressive : hung hăng, xông xáo 2 . Ambitious : có nhiều tham vọng 3 . Boast : khoe khoang 5. Bad - tempered - A person becomes angry and annoyed easily: nóng tính 6. Boring : buồn chán 7. Brave : anh hùng 8. Careful : cẩn thận 9. Careless : bất cẩn, cẩu thả 10 . Cautious : thận trọng 11 . Confident : tự tin 12. Creative : sáng tạo 13. Cheerful : vui vẻ 14. Crazy : điên khùng 15. Clever : khéo léo 16. Cruel : độc ác 17. Dependable : đáng tin cậy 18. Easy going : dễ gần 19. Exciting : thú vị 20. Enthusiastic : hăng hái 21. Extroverted - c haracterized by interest in and behavior directed toward others or the environment rather than oneself; gregarious or outgoing: hướng ngoại 22. Faithful : chung thủy 23. Friendly : thân thiện 24. Funny : vui vẻ 25. Generous - willing to give money, help, kindness...: hào phóng 26. Gruff : thô lỗ 27. Haughty : kiêu căng 28. Hard working : chăm chỉ 29. Humorous : hài hước 30. Hot - temper : nóng tính 31. I...

NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP HAY

Do you get travel sick? - Bạn có bị say xe không? Enjoy your trip! - Đi vui vẻ! Excuse me, could you tell me how to get to the bus station? - Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi đến trạm xe buýt được không? Take this road - Đi đường này Is it a long way? - Chỗ đó có xa không? It's quite a long way - Chỗ đó khá xa Isolated rural locations - Vùng hẻo lánh It comes to nothin g - Nó không đi đến đâu I'm going out of my mind! - Tôi đang phát điên lên đây! It's raining cats and dogs - Trời mưa tầm tã It never rains but it pours - Họa vô đơn chí If you don't work hard, you''ll end up a zero - Nếu bạn không làm việc chăm chỉ, bạn sẽ là con số 0 I work for myself - Tôi tự làm chủ I'm on a course at the moment - Tôi đang tham gia một khóa học I'm on work experience - Tôi đang thực tập What do you like doing in your spare time? - Bạn làm gì vào lúc rảnh rỗi? What sort of music do you like? - Bạn thích loại nhạc nào? Lost of different st...

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG - IDIOMS

A blessing in disguise - Trong cái rủi có cái may A hot potato - một vấn đề đang gây tranh cãi A piece of cake - Dễ như ăn bánh Add insult to injury - Xát muối vết thương Against the clock - Làm việc cật lực All Greek to me - Không hiểu gì hết All in the same boat - Cùng hội cùng thuyền All of a sudden - Bất thình lình Cost an arm and a leg - Rất đắt đỏ An ax to grind - Thiên vị, định kiến At the drop of a hat - Ngay lập tức Back to square one = Back to the drawing board - Làm lại từ đầu Be sick and tired of - Chán ngấy đến phát ốm Beat around the bush - Nói vòng vo Bend over backwards - Còng lưng làm việc Break the ice - Nói chuyện thoải mái Buy a lemon - Mua đồ bị hớ Call it a night - Nghỉ tay mai làm tiếp Caught between two stools - Đứng giữa ngã ba đường Come a long way - Đạt được nhiều tiến bộ Cut corners - Đốt cháy giai đoạn Cut to the chase - Đi thẳng vào vấn đề Devils advocate - Người kịch liệt phản đối ...

Plural of Irregular Nouns

Singular Plural addendum addenda phụ lục, phần thêm vào alga algae tảo alumna alumnae nữ sinh alumnus alumni nam sinh analysis analyses phân tích antenna antennas, antennae ăng ten apparatus apparatuses dụng cụ phòng thí nghiệm appendix appendixes, appendices phụ lục axis axes trục bacillus bacilli vi khuẩn hình que bacterium bacteria vi khuẩn basis bases nền tảng, cơ sở beau beaux người đàn ông ăn diện bison bison bò rừng bizon buffalo buffalos, buffaloes trâu bureau bureaus, bureaux cục, vụ bus buses, busses xe buýt cactus cactuses, cacti cây xương rồng calf calves con bê child children đứa trẻ corps corps sư đoàn, quân đoàn corpus corpuses, corpora tập văn crisis crises khủng hoảng criterion criteria tiêu chuẩn curriculum curricula chương trình giảng dạy datum data luận cứ deer deer hươu, nai die dice xúc sắc dwarf dwarfs, dwarlves người lùn diagnosis diagnoses sự chuẩn đoán echo echoes tiếng vang elf elves yêu tin...